TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nền kinh tế tiếng Anh là gì?

"nền kinh tế" trong tiếng Anh là economy (danh từ), economics (danh từ).

economy Danh từ

UK/ɪˈkɒ.nə.mi/US/iˈkɑ.nə.mi/

Nghĩa: Sự quản lý kinh tế; nền kinh tế; tổ chức kinh tế.

  • The Japanese economy was in an unprecedented boom at that time.Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.
  • This economy is trash.Nền kinh tế này như giẻ rách.

Xem đầy đủ từ "economy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

economics Danh từ

UK/ˌiːkəˈnɒmɪks/US/ˌɛkəˈnɑmɪks/

Nghĩa: Nền kinh tế (cho một nước).

Xem đầy đủ từ "economics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nền kinh tế tiếng Anh là gì?

"nền kinh tế" trong tiếng Anh là economy (danh từ), economics (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.