TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nồi nấu tiếng Anh là gì?

"nồi nấu" trong tiếng Anh là cooker (danh từ), boiler (danh từ).

cooker Danh từ

UK/ˈkʊkə/US/ˈkʊkɚ/

Nghĩa: Lò, bếp, nồi nấu.

  • electric cookerbếp điện

Xem đầy đủ từ "cooker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boiler Danh từ

UK/ˈbɔɪlə/US/ˈbɔɪlɚ/

Nghĩa: Nồi cất, nối chưng; nồi đun; nồi nấu.

Xem đầy đủ từ "boiler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nồi nấu tiếng Anh là gì?

"nồi nấu" trong tiếng Anh là cooker (danh từ), boiler (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.