Nồi nấu tiếng Anh là gì?
"nồi nấu" trong tiếng Anh là cooker (danh từ), boiler (danh từ).
cooker Danh từ
UK/ˈkʊkə/US/ˈkʊkɚ/
Nghĩa: Lò, bếp, nồi nấu.
- electric cookerbếp điện
boiler Danh từ
UK/ˈbɔɪlə/US/ˈbɔɪlɚ/
Nghĩa: Nồi cất, nối chưng; nồi đun; nồi nấu.
Câu hỏi thường gặp
Nồi nấu tiếng Anh là gì?
"nồi nấu" trong tiếng Anh là cooker (danh từ), boiler (danh từ).