TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cooker

UK/ˈkʊkə/ US/ˈkʊkɚ/ giọng máy của trình duyệt

cooker nghĩa là lò, bếp, rau dễ nấu nhừ, đồ dùng làm bếp.

Nghĩa của cooker

Danh từ

  1. Lò, bếp, nồi nấu.
    • electric cookerbếp điện
  2. Rau (quả) dễ nấu nhừ.
  3. Từ lóng Người giả mạo, người khai gian.
    • cooker of accountsngười giả mạo sổ sách, người chữa sổ sách, người khai gian (để tham ô biển lận)

Dạng từ của cooker

Số nhiềucookers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cooker

Đồng nghĩa

Họ từ của cooker

Câu hỏi thường gặp

cooker nghĩa là gì?

cooker (danh từ) nghĩa là lò, bếp, rau dễ nấu nhừ, đồ dùng làm bếp.

cooker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cooker: giọng Anh (UK) /ˈkʊkə/, giọng Mỹ (US) /ˈkʊkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.