cooker
UK/ˈkʊkə/
US/ˈkʊkɚ/
giọng máy của trình duyệt
cooker nghĩa là lò, bếp, rau dễ nấu nhừ, đồ dùng làm bếp.
Nghĩa của cooker
Danh từ
- Lò, bếp, nồi nấu.
- electric cookerbếp điện
- Rau (quả) dễ nấu nhừ.
- Từ lóng Người giả mạo, người khai gian.
- cooker of accountsngười giả mạo sổ sách, người chữa sổ sách, người khai gian (để tham ô biển lận)
Dạng từ của cooker
| Số nhiều | cookers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cooker
Đồng nghĩa
Họ từ của cooker
Câu hỏi thường gặp
cooker nghĩa là gì?
cooker (danh từ) nghĩa là lò, bếp, rau dễ nấu nhừ, đồ dùng làm bếp.
cooker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cooker: giọng Anh (UK) /ˈkʊkə/, giọng Mỹ (US) /ˈkʊkɚ/.