TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nỗi buồn tiếng Anh là gì?

"nỗi buồn" trong tiếng Anh là sorrow (danh từ), joylessness (danh từ), wearies (danh từ).

sorrow Danh từ

UK/ˈsɒɹəʊ/US/ˈsɑɹoʊ/

Nghĩa: nỗi buồn, sự buồn

  • Her laugh was a lie that concealed her sorrow.Nụ cười của cô ấy là một lời nói dối nhằm che đậy nỗi buồn của cô ta.

Xem đầy đủ từ "sorrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

joylessness Danh từ

Nghĩa: Sự buồn phiền, nỗi buồn.

Xem đầy đủ từ "joylessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wearies Danh từ

Nghĩa: Nỗi buồn; nỗi sầu muộn.

  • I am getting the evening wearieschiều về, tôi thấy buồn rười rượi

Xem đầy đủ từ "wearies": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nỗi buồn tiếng Anh là gì?

"nỗi buồn" trong tiếng Anh là sorrow (danh từ), joylessness (danh từ), wearies (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.