TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nội các tiếng Anh là gì?

"nội các" trong tiếng Anh là cabinet (danh từ), government (danh từ).

cabinet Danh từ

UK/ˈkæbɪnɪt/US/ˈkæbɪnɪt/ giọng máy

Nghĩa: tủ, nội các

  • cabinet ministerthành viên nội các, bộ trưởng
  • cabinet councilhội đồng nội các; hội đồng chính phủ

Xem đầy đủ từ "cabinet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

government Danh từ

UK/ˈɡʌv.ə.mənt/US/ˈɡʌv.ɚ(n).mənt/ giọng người thật

Nghĩa: Chính phủ, nội các.

  • the Government of the Democratic Republic of Vietnamchính phủ nước Việt Nam dân chủ cộng hoà
  • to form a governmentlập chính phủ

Xem đầy đủ từ "government": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nội các tiếng Anh là gì?

"nội các" trong tiếng Anh là cabinet (danh từ), government (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "government": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.