Nội các tiếng Anh là gì?
"nội các" trong tiếng Anh là cabinet (danh từ), government (danh từ).
cabinet Danh từ
UK/ˈkæbɪnɪt/US/ˈkæbɪnɪt/ giọng máy
Nghĩa: tủ, nội các
- cabinet ministerthành viên nội các, bộ trưởng
- cabinet councilhội đồng nội các; hội đồng chính phủ
government Danh từ
UK/ˈɡʌv.ə.mənt/US/ˈɡʌv.ɚ(n).mənt/ giọng người thật
Nghĩa: Chính phủ, nội các.
- the Government of the Democratic Republic of Vietnamchính phủ nước Việt Nam dân chủ cộng hoà
- to form a governmentlập chính phủ
Câu hỏi thường gặp
Nội các tiếng Anh là gì?
"nội các" trong tiếng Anh là cabinet (danh từ), government (danh từ).