TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nội sinh tiếng Anh là gì?

"nội sinh" trong tiếng Anh là endogenous (tính từ), endobiotic (tính từ), propriogenic (tính từ).

endogenous Tính từ

UK/ɛnˈdɒd͡ʒ.ɪ.nəs/US/ɛnˈdɑ.d͡ʒə.nəs/

Nghĩa: (địa lý, địa chất) sinh trong, nội sinh.

Xem đầy đủ từ "endogenous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endobiotic Tính từ

US/ˌɛn.doʊ.ˌbɑɪ.ˈɑː.tɪk/

Nghĩa: Nội sinh; sống trong sinh vật.

Xem đầy đủ từ "endobiotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propriogenic Tính từ

Nghĩa: Tự sinh; nội sinh.

Xem đầy đủ từ "propriogenic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nội sinh tiếng Anh là gì?

"nội sinh" trong tiếng Anh là endogenous (tính từ), endobiotic (tính từ), propriogenic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.