Nội sinh tiếng Anh là gì?
"nội sinh" trong tiếng Anh là endogenous (tính từ), endobiotic (tính từ), propriogenic (tính từ).
endogenous Tính từ
UK/ɛnˈdɒd͡ʒ.ɪ.nəs/US/ɛnˈdɑ.d͡ʒə.nəs/
Nghĩa: (địa lý, địa chất) sinh trong, nội sinh.
endobiotic Tính từ
US/ˌɛn.doʊ.ˌbɑɪ.ˈɑː.tɪk/
Nghĩa: Nội sinh; sống trong sinh vật.
propriogenic Tính từ
Nghĩa: Tự sinh; nội sinh.
Câu hỏi thường gặp
Nội sinh tiếng Anh là gì?
"nội sinh" trong tiếng Anh là endogenous (tính từ), endobiotic (tính từ), propriogenic (tính từ).