endogenous
UK/ɛnˈdɒd͡ʒ.ɪ.nəs/
US/ɛnˈdɑ.d͡ʒə.nəs/
giọng máy của trình duyệt
endogenous nghĩa là sinh trong, nội sinh.
Nghĩa của endogenous
Tính từ
- Sinh vật học (địa lý, địa chất) sinh trong, nội sinh.
Dạng từ của endogenous
| So sánh hơn | more endogenous |
| So sánh nhất | most endogenous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endogenous
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của endogenous
Cụm từ, thành ngữ với endogenous
- endogenous income hypothesis — Giả thiết thu nhập nội sinh.
- endogenous money supply — Cung tiền tệ nội sinh.
- endogenous variable — Biến nội sinh.
Câu hỏi thường gặp
endogenous nghĩa là gì?
endogenous (tính từ) nghĩa là sinh trong, nội sinh.
endogenous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endogenous: giọng Anh (UK) /ɛnˈdɒd͡ʒ.ɪ.nəs/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈdɑ.d͡ʒə.nəs/.