TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nộp tiền chuộc tiếng Anh là gì?

"nộp tiền chuộc" trong tiếng Anh là ransom (ngoại động từ), ransomer (danh từ).

ransom Ngoại động từ

UK/ˈɹæn.səm/US/ˈɹæn.səm/

Nghĩa: Chuộc, nộp tiền chuộc (ai).

Xem đầy đủ từ "ransom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ransomer Danh từ

US/ˈrænt.sə.mɜː/

Nghĩa: Người nộp tiền chuộc.

Xem đầy đủ từ "ransomer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nộp tiền chuộc tiếng Anh là gì?

"nộp tiền chuộc" trong tiếng Anh là ransom (ngoại động từ), ransomer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.