TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nụ tiếng Anh là gì?

"nụ" trong tiếng Anh là bud (danh từ), bouton (danh từ).

bud Danh từ

UK/bʌd/US/bʌd/

Nghĩa: Chồi, nụ, lộc.

  • in budđang ra nụ, đang ra lộc

Xem đầy đủ từ "bud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bouton Danh từ

US/buːˈtɒn/

Nghĩa: Chồi; nụ; nút (chai).

Xem đầy đủ từ "bouton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nụ tiếng Anh là gì?

"nụ" trong tiếng Anh là bud (danh từ), bouton (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.