TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bud

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/bʌd/ US/bʌd/ giọng máy của trình duyệt

bud nghĩa là chồi, nụ, bông hoa mới hé, nảy chồi.

Nghĩa của bud

Danh từ

  1. Chồi, nụ, lộc.
    • in budđang ra nụ, đang ra lộc
  2. Bông hoa mới hé.
  3. Thông tục Cô gái mới dậy thì.
  4. Sinh vật học Chồi.

Nội động từ

  1. Nảy chồi, ra nụ, ra lộc.
  2. Hé nở (hoa).
  3. Nghĩa bóng Bắt đầu nảy nở (tài năng...).
  4. Sinh vật học Sinh sản bằng lối nảy chồi.

Ngoại động từ

  1. Nông nghiệp Ghép mắt.

Dạng từ của bud

Số nhiềubuds
Ngôi thứ ba số ítbuds
Hiện tại phân từ (-ing)budding
Quá khứ phân từbudded
Quá khứbudded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bud

Đồng nghĩa

Họ từ của bud

Câu hỏi thường gặp

bud nghĩa là gì?

bud (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chồi, nụ, bông hoa mới hé, nảy chồi.

bud phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bud: giọng Anh (UK) /bʌd/, giọng Mỹ (US) /bʌd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.