bud
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/bʌd/
US/bʌd/
giọng máy của trình duyệt
bud nghĩa là chồi, nụ, bông hoa mới hé, nảy chồi.
Nghĩa của bud
Danh từ
- Chồi, nụ, lộc.
- in budđang ra nụ, đang ra lộc
- Bông hoa mới hé.
- Thông tục Cô gái mới dậy thì.
- Sinh vật học Chồi.
Nội động từ
- Nảy chồi, ra nụ, ra lộc.
- Hé nở (hoa).
- Nghĩa bóng Bắt đầu nảy nở (tài năng...).
- Sinh vật học Sinh sản bằng lối nảy chồi.
Ngoại động từ
- Nông nghiệp Ghép mắt.
Dạng từ của bud
| Số nhiều | buds |
| Ngôi thứ ba số ít | buds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | budding |
| Quá khứ phân từ | budded |
| Quá khứ | budded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bud
Đồng nghĩa
Họ từ của bud
Câu hỏi thường gặp
bud nghĩa là gì?
bud (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chồi, nụ, bông hoa mới hé, nảy chồi.
bud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bud: giọng Anh (UK) /bʌd/, giọng Mỹ (US) /bʌd/.