TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nửa tiếng Anh là gì?

"nửa" trong tiếng Anh là half (danh từ), demi (tiền tố), semi (tiền tố).

half Danh từ

UK/ˈhɑːf/US/ˈhæf/

Nghĩa: Nửa, phân chia đôi.

  • Half of these apples are rotten.Một nửa số quả táo đã bị thối.
  • We left class half an hour ago.Chúng tôi đã ra khỏi lớp nửa tiếng trước.

Xem đầy đủ từ "half": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demi Tiền tố

UK/dəˈmiː/US/dəˈmiː/

Nghĩa: Nửa.

Xem đầy đủ từ "demi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

semi Tiền tố

UK/ˈsɛmi/US/ˈsɛmi/

Nghĩa: Một nửa.

  • semiellipsenửa enlip

Xem đầy đủ từ "semi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

between Giới từ

UK/bɪˈtwiːn/US/bəˈtwin/

Nghĩa: Nửa... nửa; vừa... vừa.

  • what a strange piece of furniturel it's something between an armchair and a sofađồ đạc gì mà trông lạ thế này! nửa ra là ghế bành, nửa ra là trường kỷ

Xem đầy đủ từ "between": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haf Danh từ

Nghĩa: Một nửa, một phần.

Xem đầy đủ từ "haf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

half-pint Danh từ

US/ˈhæf.ˈpɑɪnt/

Nghĩa: Một nửa.

Xem đầy đủ từ "half-pint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

halves Danh từ

UK/hɑːvz/US/hævz/

Nghĩa: Nửa, phân chia đôi.

  • half an hournửa giờ
  • to cut something in halfchia (cắt) cái gì ra làm đôi

Xem đầy đủ từ "halves": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nửa tiếng Anh là gì?

"nửa" trong tiếng Anh là half (danh từ), demi (tiền tố), semi (tiền tố).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.