TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nữ diễn viên tiếng Anh là gì?

"nữ diễn viên" trong tiếng Anh là actress (danh từ), actor (danh từ).

actress Danh từ

UK/ˈæk.tɹɪs/US/ˈæk.tɹɪs/

Nghĩa: Nữ diễn viên, đào hát.

  • Joan became a great actress in spite of having had a difficult childhood.Joan đã trở thành một nữ diễn viên tài ba dù phải trải qua tuổi thơ khó khăn.
  • To my surprise, he got married to a very beautiful actress.Tôi bất ngờ vì anh ta lại kết hôn với một nữ diễn viên rất xinh đẹp.

Xem đầy đủ từ "actress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

actor Danh từ

UK/ˈæk.təː/US/ˈæk.tɚ/

Nghĩa: diễn viên, nữ diễn viên

Xem đầy đủ từ "actor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nữ diễn viên tiếng Anh là gì?

"nữ diễn viên" trong tiếng Anh là actress (danh từ), actor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.