Nữ hoàng tiếng Anh là gì?
"nữ hoàng" trong tiếng Anh là queen (danh từ), empress (danh từ).
queen Danh từ
UK/kwiːn/US/kwiːn/
Nghĩa: Nữ hoàng, bà hoàng, bà chúa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- The queen had three daughters.Nữ hoàng có ba người con gái.
- The Queen is famous for her beauty.Nữ hoàng nổi tiếng với vẻ đẹp của bà.
empress Danh từ
UK/ˈɛmpɹəs/US/ˈɛmpɹəs/
Nghĩa: hoàng hậu, nữ hoàng
Câu hỏi thường gặp
Nữ hoàng tiếng Anh là gì?
"nữ hoàng" trong tiếng Anh là queen (danh từ), empress (danh từ).