TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nữ hoàng tiếng Anh là gì?

"nữ hoàng" trong tiếng Anh là queen (danh từ), empress (danh từ).

queen Danh từ

UK/kwiːn/US/kwiːn/

Nghĩa: Nữ hoàng, bà hoàng, bà chúa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • The queen had three daughters.Nữ hoàng có ba người con gái.
  • The Queen is famous for her beauty.Nữ hoàng nổi tiếng với vẻ đẹp của bà.

Xem đầy đủ từ "queen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

empress Danh từ

UK/ˈɛmpɹəs/US/ˈɛmpɹəs/

Nghĩa: hoàng hậu, nữ hoàng

Xem đầy đủ từ "empress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nữ hoàng tiếng Anh là gì?

"nữ hoàng" trong tiếng Anh là queen (danh từ), empress (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.