TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

queen

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kwiːn/ US/kwiːn/ giọng máy của trình duyệt

queen nghĩa là nữ hoàng, bà hoàng, vợ vua, hoàng hậu.

Nghĩa của queen

Danh từ

  1. Nữ hoàng, bà hoàng, bà chúa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • the Queen of Englandnữ hoàng Anh
    • the rose is the queen of flowershoa hồng là chúa các loài hoa
    • Venice the queen of the AdriaticVơ-ni-dơ thành phố đứng đầu vùng biển A-đri-a-tich
  2. Vợ vua, hoàng hậu.
  3. Đánh bài Quân Q.
  4. Đánh cờ Quân đam.
  5. Con ong chúa; con kiến chúa.
    • the queen beecon ong chúa

Ngoại động từ

  1. Chọn làm hoàng hậu; chọn làm nữ hoàng.
  2. Đánh cờ Nâng (quân thường) thành quân đam.

Dạng từ của queen

Số nhiềuqueens
Ngôi thứ ba số ítqueens
Hiện tại phân từ (-ing)queening
Quá khứ phân từqueened
Quá khứqueened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với queen

Đồng nghĩa

Họ từ của queen

Cụm từ, thành ngữ với queen

  • Queen Anne is dead! — Người ta đã biết tỏng đi rồi, bây giờ mới nói!.
  • queen of hearts — Cô gái đẹp, người đàn bà đẹp.
  • Queen's Speech — (ở nước Anh), diễn văn của Nữ Hoàng trước phiên họp đầu tiên của một nghị viện mới được bầu.
  • to queen it — Làm như bà chúa.
  • Queen Proctor — Uỷ viên kiểm sát (ở toà án Anh).
  • Queen of [the] May — Hoa khôi ngày hội tháng năm.
  • queen bee — Ong chúa.
  • queen consort — Hoàng hậu.
  • queen dowager — Vương thái hậu.
  • queen mother — Hoàng thái hậu, thái hậu.
  • queen of clubs — Đầm chuồn.
  • queen of diamonds — Đầm rô.
  • queen of spades — Đầm bích.
  • queen regent — Hoàng hậu nhiếp chính.
  • queen regnant — Nữ vương.

Câu ví dụ với queen

  • The Queen is famous for her beauty. Nữ hoàng nổi tiếng với vẻ đẹp của bà.
  • The queen may either move horizontally, vertically or diagonally. Quân hậu có thể đi ngang, dọc hoặc chéo.
  • The queen had three daughters. Nữ hoàng có ba người con gái.
  • The queen is by far the most powerful piece in chess. Hậu là quân mạnh nhất trong cờ vua.
  • Once upon a time there lived a king and queen who had three very beautiful daughters. Ngày xửa ngày xưa có một ông vua và một bà hoàng hậu, họ có ba người con gái rất xinh đẹp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

queen nghĩa là gì?

queen (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nữ hoàng, bà hoàng, vợ vua, hoàng hậu.

queen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của queen: giọng Anh (UK) /kwiːn/, giọng Mỹ (US) /kwiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.