TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nữ thần tiếng Anh là gì?

"nữ thần" trong tiếng Anh là goddess (danh từ), nymph (danh từ).

goddess Danh từ

UK/ˈɡɒdɛs/US/ˈɡɑdəs/

Nghĩa: Nữ thần, thiên nữ.

Xem đầy đủ từ "goddess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nymph Danh từ

UK/ˈnɪmf/US/ˈnɪmf/

Nghĩa: Nữ thần (sông núi, cây cỏ).

Xem đầy đủ từ "nymph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nữ thần tiếng Anh là gì?

"nữ thần" trong tiếng Anh là goddess (danh từ), nymph (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.