Nữ tu tiếng Anh là gì?
"nữ tu" trong tiếng Anh là nun (danh từ), bhikkhuni.
nun Danh từ
UK/nʌn/US/nʌn/
Nghĩa: xơ, bà xơ, nữ tu sĩ, nữ tu
bhikkhuni
Câu hỏi thường gặp
Nữ tu tiếng Anh là gì?
"nữ tu" trong tiếng Anh là nun (danh từ), bhikkhuni.
"nữ tu" trong tiếng Anh là nun (danh từ), bhikkhuni.
UK/nʌn/US/nʌn/
Nghĩa: xơ, bà xơ, nữ tu sĩ, nữ tu
"nữ tu" trong tiếng Anh là nun (danh từ), bhikkhuni.
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.