TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nun

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/nʌn/ US/nʌn/ giọng máy của trình duyệt

nun nghĩa là bà xơ, nữ tu sĩ, chim áo dài, xơ.

Nghĩa của nun

Danh từ

  1. Bà xơ, nữ tu sĩ, ni cô.
  2. Động vật học Chim áo dài.

Dạng từ của nun

Số nhiềununs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nun

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của nun

Câu hỏi thường gặp

nun nghĩa là gì?

nun (danh từ) nghĩa là bà xơ, nữ tu sĩ, chim áo dài, xơ.

nun phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nun: giọng Anh (UK) /nʌn/, giọng Mỹ (US) /nʌn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.