nun
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/nʌn/
US/nʌn/
giọng máy của trình duyệt
nun nghĩa là bà xơ, nữ tu sĩ, chim áo dài, xơ.
Nghĩa của nun
Danh từ
- Bà xơ, nữ tu sĩ, ni cô.
- Động vật học Chim áo dài.
Dạng từ của nun
| Số nhiều | nuns |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nun
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của nun
Câu hỏi thường gặp
nun nghĩa là gì?
nun (danh từ) nghĩa là bà xơ, nữ tu sĩ, chim áo dài, xơ.
nun phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nun: giọng Anh (UK) /nʌn/, giọng Mỹ (US) /nʌn/.