TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nam cực tiếng Anh là gì?

"nam cực" trong tiếng Anh là south pole (danh từ), antarctic (tính từ).

south pole Danh từ

UK/ˌsaʊθ ˈpəʊl/US/ˌsaʊθ ˈpoʊl/

Nghĩa: Nam cực.

Xem đầy đủ từ "south pole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antarctic Tính từ

UK/ænˈtɑː(k)tɪk/US/ænˈtɑɹ(k)tɪk/

Nghĩa: Nam cực; (thuộc) phương nam; ở về phía Nam cực.

  • Antarctic PoleNam cực
  • Antarctic Circleđường vĩ 66o32' nam

Xem đầy đủ từ "antarctic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nam cực tiếng Anh là gì?

"nam cực" trong tiếng Anh là south pole (danh từ), antarctic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.