TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nam phi tiếng Anh là gì?

"nam phi" trong tiếng Anh là South Africa (danh từ riêng), sa (viết tắt), afrikaans (danh từ).

South Africa Danh từ riêng

UK/ˌsaʊθ ˈæfɹɪkə/US/ˌsaʊθ ˈæfɹɪkə/ giọng người thật

Nghĩa: Nam Phi.

Xem đầy đủ từ "South Africa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sa Viết tắt

UK/ˈɛs.eɪ/US/ˈɛs.eɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Nam phi (South Africa).

Xem đầy đủ từ "sa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afrikaans Danh từ

UK/ˌafɹɪˈkɑːnz/US/ˌɑːfɹɪˈkɑːnz/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người Nam phi; người Hà lan ở Kếp.

Xem đầy đủ từ "afrikaans": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

springbok Danh từ

UK/ˈspɹɪŋ.bɒk/US/ˈspɹɪŋ.bɔk/ giọng người thật

Nghĩa: (đùa cợt) người Nam phi

Xem đầy đủ từ "springbok": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nam phi tiếng Anh là gì?

"nam phi" trong tiếng Anh là South Africa (danh từ riêng), sa (viết tắt), afrikaans (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "South Africa": SalomeCzapiewski, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "sa": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "springbok": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.