TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nam tào tiếng Anh là gì?

"nam tào" trong tiếng Anh là Southern Cross (danh từ riêng), crux.

Southern Cross Danh từ riêng

UK/ˌsʌðə(ɹ)n ˈkɹɒs/US/ˌsʌðə(ɹ)n ˈkɹɒs/

Nghĩa: Nam Thập Tự, Nam Tào, Chữ Thập Phương Nam, Nam Thập.

Xem đầy đủ từ "Southern Cross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crux

UK/kɹʌks/US/kɹʌks/

Xem đầy đủ từ "crux": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nam tào tiếng Anh là gì?

"nam tào" trong tiếng Anh là Southern Cross (danh từ riêng), crux.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.