Ngày càng tiếng Anh là gì?
"ngày càng" trong tiếng Anh là increasingly (phó từ), more and more.
increasingly Phó từ
US/ɪn.ˈkri.sɪŋ.li/ giọng người thật
Nghĩa: Ngày càng, càng ngày càng.
- People are becoming increasingly inhumane. Con người đang ngày càng trở nên vô nhân đạo.
more and more
- Nowadays more and more people prefer country life to city life. Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.
- More and more Japanese are traveling abroad these days. Ngày càng nhiều người nhật du lịch nước ngoài những ngày này.
Câu hỏi thường gặp
Ngày càng tiếng Anh là gì?
"ngày càng" trong tiếng Anh là increasingly (phó từ), more and more.