TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngày hôm sau tiếng Anh là gì?

"ngày hôm sau" trong tiếng Anh là the next day (phó từ), morrow (danh từ), the day after (cụm từ).

the next day Phó từ

Nghĩa: Hôm sau, ngày hôm sau.

  • He arrived on Monday and left again the next day.Anh ấy đến vào thứ hai và lại rời đi vào ngày hôm sau.
  • The next day, he told her he liked her.Ngày hôm sau, anh ấy bảo cô ấy là anh ấy thích cô ấy.

Xem đầy đủ từ "the next day": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

morrow Danh từ

UK/ˈmɒɹəʊ/US/ˈmɑɹoʊ/

Nghĩa: Ngày hôm sau.

Xem đầy đủ từ "morrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the day after Cụm từ

Nghĩa: Ngày hôm sau.

Xem đầy đủ từ "the day after": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngày hôm sau tiếng Anh là gì?

"ngày hôm sau" trong tiếng Anh là the next day (phó từ), morrow (danh từ), the day after (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.