Ngày hôm sau tiếng Anh là gì?
"ngày hôm sau" trong tiếng Anh là the next day (phó từ), morrow (danh từ), the day after (cụm từ).
the next day Phó từ
Nghĩa: Hôm sau, ngày hôm sau.
- He arrived on Monday and left again the next day.Anh ấy đến vào thứ hai và lại rời đi vào ngày hôm sau.
- The next day, he told her he liked her.Ngày hôm sau, anh ấy bảo cô ấy là anh ấy thích cô ấy.
morrow Danh từ
UK/ˈmɒɹəʊ/US/ˈmɑɹoʊ/
Nghĩa: Ngày hôm sau.
the day after Cụm từ
Nghĩa: Ngày hôm sau.
Câu hỏi thường gặp
Ngày hôm sau tiếng Anh là gì?
"ngày hôm sau" trong tiếng Anh là the next day (phó từ), morrow (danh từ), the day after (cụm từ).