Ngày mai tiếng Anh là gì?
"ngày mai" trong tiếng Anh là tomorrow (phó từ), future.
tomorrow Phó từ
UK/təˈmɒɹəʊ/US/təˈmɑɹoʊ/
Nghĩa: Mai, ngày mai.
- I'll pick you up tomorrow after work.Tôi sẽ đón bạn vào ngày mai sau khi xong việc.
- Don't forget to call me up tomorrow.Đừng quên gọi tôi dậy vào ngày mai.
future
UK/ˈfjuː.t͡ʃəː/US/ˈfju.t͡ʃɚ/
Câu hỏi thường gặp
Ngày mai tiếng Anh là gì?
"ngày mai" trong tiếng Anh là tomorrow (phó từ), future.