future
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfjuː.t͡ʃəː/
US/ˈfju.t͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
future nghĩa là tương lai.
Nghĩa của future
Tính từ
- Tương lai.
- future tense(ngôn ngữ học) thời tương lai
- future statekiếp sau
- future wifevợ sắp cưới
Danh từ
- Tương lai.
- Số nhiều (thương nghiệp) hàng hoá bán sẽ giao sau.
- Hợp đông về hàng hoá bán giao sau.
Dạng từ của future
| Số nhiều | futures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với future
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của future
Cụm từ, thành ngữ với future
- in future — Về sau này, trong tương lai.
- future participle — Tương lai phân từ, phân từ tương lai.
- future tense — Thì tương lai.
- future value — Giá trị tương lai.
Câu ví dụ với future
- I fear for the future of mankind. Tôi lo lắng cho tương lai của loài người.
- His words gave her hope for the future. Lời nói của anh ấy cho cô ta hy vọng về tương lai.
- He is uncertain about his future. Anh ấy không chắc chắn về tương lai của mình.
- You should not be afraid of the future. Bạn không nên sợ hãi về tương lai.
- I'm not confident about the future. Tôi không tự tin về tương lai.
- Tom and Mary discussed their future plans together. Tom và Mary đã cùng nhau bàn về kế hoạch tương lai của họ.
- I don't care about the future. Tôi không quan tâm đến tương lai.
- She can foretell the future. Cô ấy có thể dự đoán được tương lai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
future nghĩa là gì?
future (tính từ, danh từ) nghĩa là tương lai.
future phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của future: giọng Anh (UK) /ˈfjuː.t͡ʃəː/, giọng Mỹ (US) /ˈfju.t͡ʃɚ/.