TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngày sinh tiếng Anh là gì?

"ngày sinh" trong tiếng Anh là birthday (danh từ), date of birth.

birthday Danh từ

UK/ˈbɜːθ.deɪ/US/ˈbɝθˌdeɪ/

Nghĩa: Ngày sinh; lễ sinh nhật.

  • I had a party for my birthday.Tôi đã có một bữa tiệc cho ngày sinh nhật của mình.
  • birthday presentquà tặng vào dịp ngày sinh

Xem đầy đủ từ "birthday": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

date of birth

Xem đầy đủ từ "date of birth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngày sinh tiếng Anh là gì?

"ngày sinh" trong tiếng Anh là birthday (danh từ), date of birth.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.