Ngân sách tiếng Anh là gì?
"ngân sách" trong tiếng Anh là budget (danh từ), budgetary (tính từ), vote (danh từ).
budget Danh từ
UK/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/US/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/
Nghĩa: Ngân sách, ngân quỹ.
- A budget deficit will occur because of a revenue shortfall.Thâm hụt ngân sách sẽ xảy ra do sự sụ giảm doanh thu.
- We're facing a budget crisis.Chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng ngân sách.
budgetary Tính từ
UK/ˈbʌd͡ʒ.ɪ.tə.ɹi/US/ˈbʌd͡ʒ.əˌtɛɹ.i/
Nghĩa: Ngân sách.
vote Danh từ
UK/vəʊt/US/voʊt/
Nghĩa: Ngân sách (do quốc hội quyết định).
- the army votengân sách cho quân đội
Câu hỏi thường gặp
Ngân sách tiếng Anh là gì?
"ngân sách" trong tiếng Anh là budget (danh từ), budgetary (tính từ), vote (danh từ).