TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngón tay út tiếng Anh là gì?

"ngón tay út" trong tiếng Anh là little finger (danh từ), pinkie (danh từ), ear-finger (danh từ).

little finger Danh từ

Nghĩa: Ngón út, ngón tay út.

Xem đầy đủ từ "little finger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pinkie Danh từ

UK/ˈpɪŋki/US/ˈpɪŋki/

Nghĩa: Ngón út, ngón tay út.

Xem đầy đủ từ "pinkie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ear-finger Danh từ

US/ˈɪr.ˈfɪŋ.ɡɜː/

Nghĩa: Ngón tay út.

Xem đầy đủ từ "ear-finger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngón tay út tiếng Anh là gì?

"ngón tay út" trong tiếng Anh là little finger (danh từ), pinkie (danh từ), ear-finger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.