TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngón tay giữa tiếng Anh là gì?

"ngón tay giữa" trong tiếng Anh là middle finger (danh từ), long finger (danh từ).

middle finger Danh từ

UK/ˈmɪdəl ˈfɪŋɡə(ɹ)/US/ˈmɪdəl ˈfɪŋɡə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngón tay giữa.

Xem đầy đủ từ "middle finger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

long finger Danh từ

Nghĩa: Ngón giữa, ngón tay giữa.

Xem đầy đủ từ "long finger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngón tay giữa tiếng Anh là gì?

"ngón tay giữa" trong tiếng Anh là middle finger (danh từ), long finger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.