TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

long finger

giọng máy của trình duyệt

long finger nghĩa là ngón giữa, ngón tay giữa, sự chần chừ.

Nghĩa của long finger

Danh từ

  1. Ngón giữa, ngón tay giữa.
  2. thông tục, Ireland Sự chần chừ.
  3. thông tục, Ireland Sự trả góp.

Dạng từ của long finger

Số nhiềulong fingers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với long finger

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

long finger nghĩa là gì?

long finger (danh từ) nghĩa là ngón giữa, ngón tay giữa, sự chần chừ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.