long finger
giọng máy của trình duyệt
long finger nghĩa là ngón giữa, ngón tay giữa, sự chần chừ.
Nghĩa của long finger
Danh từ
- Ngón giữa, ngón tay giữa.
- thông tục, Ireland Sự chần chừ.
- thông tục, Ireland Sự trả góp.
Dạng từ của long finger
| Số nhiều | long fingers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với long finger
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
long finger nghĩa là gì?
long finger (danh từ) nghĩa là ngón giữa, ngón tay giữa, sự chần chừ.