TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người đánh giày tiếng Anh là gì?

"người đánh giày" trong tiếng Anh là boots (danh từ), shoeshine (danh từ), bootback (ngoại động từ).

boots Danh từ

UK/buːts/US/buts/

Nghĩa: Người đánh giày (ở khách sạn).

Xem đầy đủ từ "boots": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoeshine Danh từ

US/ˈʃuˌʃaɪn/

Nghĩa: Người đánh giày.

Xem đầy đủ từ "shoeshine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bootback Ngoại động từ

Nghĩa: Người đánh giày.

Xem đầy đủ từ "bootback": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoeblack Danh từ

Nghĩa: Người đánh giày, em bé đánh giày.

Xem đầy đủ từ "shoeblack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoe-shine Danh từ

Nghĩa: Người đánh giày, em bé đánh giày ((cũng) shoe-shine boy).

Xem đầy đủ từ "shoe-shine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người đánh giày tiếng Anh là gì?

"người đánh giày" trong tiếng Anh là boots (danh từ), shoeshine (danh từ), bootback (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.