TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boots

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/buːts/ US/buts/ giọng máy của trình duyệt

boots nghĩa là người đánh giày, người khuân hành lý.

Nghĩa của boots

Danh từ

  1. Người đánh giày (ở khách sạn).
  2. Người khuân hành lý (ở khách sạn).

Dạng từ của boots

Số nhiềubootses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boots

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với boots

  • Two boots make a pair. Hai chiếc ủng tạo thành một đôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

boots nghĩa là gì?

boots (danh từ) nghĩa là người đánh giày, người khuân hành lý.

boots phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boots: giọng Anh (UK) /buːts/, giọng Mỹ (US) /buts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.