TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người đấu tranh tiếng Anh là gì?

"người đấu tranh" trong tiếng Anh là fighter (danh từ), struggler (danh từ), paladin (danh từ).

fighter Danh từ

UK/ˈfaɪ.tə(ɹ)/US/ˈfaɪtɚ/

Nghĩa: Chiến sĩ, chiến binh, người đấu tranh, người chiến đấu.

Xem đầy đủ từ "fighter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

struggler Danh từ

US/ˈstrə.ɡə.lɜː/

Nghĩa: Người đấu tranh; tranh giành.

Xem đầy đủ từ "struggler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paladin Danh từ

UK/ˈpælədɪn/US/ˈpælədɪn/

Nghĩa: Người bênh vực, người đấu tranh (cho chính nghĩa...).

Xem đầy đủ từ "paladin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người đấu tranh tiếng Anh là gì?

"người đấu tranh" trong tiếng Anh là fighter (danh từ), struggler (danh từ), paladin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.