Người đầu tư tiếng Anh là gì?
"người đầu tư" trong tiếng Anh là investor (danh từ), money-man (danh từ).
investor Danh từ
UK/ɪnˈvɛs.tə(ɹ)/US/ɪnˈvɛs.tɚ/
Nghĩa: Người đầu tư.
money-man Danh từ
US/ˈmə.ni.ˈmæn/
Nghĩa: Người đầu tư, người bỏ vốn, người xuất tiền (cho một việc kinh doanh...).
Câu hỏi thường gặp
Người đầu tư tiếng Anh là gì?
"người đầu tư" trong tiếng Anh là investor (danh từ), money-man (danh từ).