TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người đồng tính nam tiếng Anh là gì?

"người đồng tính nam" trong tiếng Anh là gay (danh từ), fairy (danh từ).

gay Danh từ

UK/ɡeɪ/US/ɡeɪ/

Nghĩa: Gay, người đồng tính nam.

Xem đầy đủ từ "gay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fairy Danh từ

UK/ˈfɛəɹi/US/ˈfɛəɹi/

Nghĩa: (từ lóng) người đồng tính nam.

Xem đầy đủ từ "fairy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người đồng tính nam tiếng Anh là gì?

"người đồng tính nam" trong tiếng Anh là gay (danh từ), fairy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.