Người bị giam giữ tiếng Anh là gì?
"người bị giam giữ" trong tiếng Anh là prisoner (danh từ), internee (danh từ), intern (danh từ).
prisoner Danh từ
UK/ˈpɹɪzənə/US/ˈpɹɪzənɚ/
Nghĩa: Người bị giam giữ, người tù; con vật bị nhốt.
- political prisoner; state prisoner of statetù chính trị
- to take someone prisonerbắt ai bỏ tù; (quân sự) bắt ai làm tù binh
internee Danh từ
UK/ɪntɜːˈniː/US/ɪntɝˈniː/
Nghĩa: Người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định); tù binh.
intern Danh từ
UK/ɪnˈtɜːn/US/ɪnˈtɝn/
Nghĩa: Người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định...).
Câu hỏi thường gặp
Người bị giam giữ tiếng Anh là gì?
"người bị giam giữ" trong tiếng Anh là prisoner (danh từ), internee (danh từ), intern (danh từ).