TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người bị giam giữ tiếng Anh là gì?

"người bị giam giữ" trong tiếng Anh là prisoner (danh từ), internee (danh từ), intern (danh từ).

prisoner Danh từ

UK/ˈpɹɪzənə/US/ˈpɹɪzənɚ/

Nghĩa: Người bị giam giữ, người tù; con vật bị nhốt.

  • political prisoner; state prisoner of statetù chính trị
  • to take someone prisonerbắt ai bỏ tù; (quân sự) bắt ai làm tù binh

Xem đầy đủ từ "prisoner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

internee Danh từ

UK/ɪntɜːˈniː/US/ɪntɝˈniː/

Nghĩa: Người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định); tù binh.

Xem đầy đủ từ "internee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intern Danh từ

UK/ɪnˈtɜːn/US/ɪnˈtɝn/

Nghĩa: Người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định...).

Xem đầy đủ từ "intern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người bị giam giữ tiếng Anh là gì?

"người bị giam giữ" trong tiếng Anh là prisoner (danh từ), internee (danh từ), intern (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.