TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intern

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈtɜːn/ US/ɪnˈtɝn/ giọng máy của trình duyệt

intern nghĩa là người bị giam giữ, giam giữ, là giáo sinh.

Nghĩa của intern

Danh từ

  1. Như Interne.
  2. Người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định...).

Ngoại động từ

  1. Giam giữ (trong một khu vực nhất định...).

Nội động từ

  1. Là học sinh y nội trú; là bác sĩ thực tập nội trú.
  2. Là giáo sinh.

Dạng từ của intern

Số nhiềuinterns
Ngôi thứ ba số ítinterns
Hiện tại phân từ (-ing)interning
Quá khứ phân từinterned
Quá khứinterned
So sánh hơnmore intern
So sánh nhấtmost intern

Họ từ của intern

Câu hỏi thường gặp

intern nghĩa là gì?

intern (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là người bị giam giữ, giam giữ, là giáo sinh.

intern phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intern: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɜːn/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɝn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.