intern
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈtɜːn/
US/ɪnˈtɝn/
giọng máy của trình duyệt
intern nghĩa là người bị giam giữ, giam giữ, là giáo sinh.
Nghĩa của intern
Danh từ
- Như Interne.
- Người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định...).
Ngoại động từ
- Giam giữ (trong một khu vực nhất định...).
Nội động từ
- Là học sinh y nội trú; là bác sĩ thực tập nội trú.
- Là giáo sinh.
Dạng từ của intern
| Số nhiều | interns |
| Ngôi thứ ba số ít | interns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interning |
| Quá khứ phân từ | interned |
| Quá khứ | interned |
| So sánh hơn | more intern |
| So sánh nhất | most intern |
Họ từ của intern
Câu hỏi thường gặp
intern nghĩa là gì?
intern (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là người bị giam giữ, giam giữ, là giáo sinh.
intern phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intern: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɜːn/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɝn/.