Người bủn xỉn tiếng Anh là gì?
"người bủn xỉn" trong tiếng Anh là scrooge (danh từ), miser (danh từ), penny-pincher (danh từ).
scrooge Danh từ
UK/skɹuːd͡ʒ/US/skɹuːd͡ʒ/
Nghĩa: Người bần tiện, người bủn xỉn.
miser Danh từ
UK/ˈmaɪzə(ɹ)/US/ˈmaɪzə(ɹ)/
Nghĩa: Người keo kiệt, người bủn xỉn.
penny-pincher Danh từ
US/ˈpɛ.ni.ˈpɪn.tʃɜː/
Nghĩa: Người bủn xỉn; người keo kiệt.
turnpenny Danh từ
Nghĩa: Người bủn xỉn.
screw Danh từ
UK/ˈskɹuː/US/ˈskɹu/
Nghĩa: Người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút.
churl Danh từ
UK/tʃɜːl/US/t͡ʃɝl/
Nghĩa: Người keo cú, người bủn xỉn.
hunks Danh từ
UK/hʌŋks/US/hʌŋks/
Nghĩa: Người keo cú, người bủn xỉn.
Câu hỏi thường gặp
Người bủn xỉn tiếng Anh là gì?
"người bủn xỉn" trong tiếng Anh là scrooge (danh từ), miser (danh từ), penny-pincher (danh từ).