Người buôn bán tiếng Anh là gì?
"người buôn bán" trong tiếng Anh là dealer (danh từ), tradesman (danh từ), merchandiser (danh từ).
dealer Danh từ
UK/ˈdiːlə(ɹ)/
Nghĩa: Người buôn bán.
- a dealer in old clothesngười buôn bán quần áo cũ
tradesman Danh từ
US/ˈtreɪdz.mən/
Nghĩa: Người buôn bán; chủ cửa hàng.
merchandiser Danh từ
US/ˈmɜː.tʃən.ˌdɑɪ.zɜː/
Nghĩa: Người buôn bán.
tradesfolk Danh từ
Nghĩa: Những người buôn bán; gia đình buôn bán, gia đình thương nhân; tầng lớp thương nhân.
tradespeople Danh từ
Nghĩa: Những người buôn bán; gia đình buôn bán, gia đình thương nhân; tầng lớp thương nhân.
Câu hỏi thường gặp
Người buôn bán tiếng Anh là gì?
"người buôn bán" trong tiếng Anh là dealer (danh từ), tradesman (danh từ), merchandiser (danh từ).