TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người buôn bán tiếng Anh là gì?

"người buôn bán" trong tiếng Anh là dealer (danh từ), tradesman (danh từ), merchandiser (danh từ).

dealer Danh từ

UK/ˈdiːlə(ɹ)/

Nghĩa: Người buôn bán.

  • a dealer in old clothesngười buôn bán quần áo cũ

Xem đầy đủ từ "dealer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tradesman Danh từ

US/ˈtreɪdz.mən/

Nghĩa: Người buôn bán; chủ cửa hàng.

Xem đầy đủ từ "tradesman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

merchandiser Danh từ

US/ˈmɜː.tʃən.ˌdɑɪ.zɜː/

Nghĩa: Người buôn bán.

Xem đầy đủ từ "merchandiser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tradesfolk Danh từ

Nghĩa: Những người buôn bán; gia đình buôn bán, gia đình thương nhân; tầng lớp thương nhân.

Xem đầy đủ từ "tradesfolk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tradespeople Danh từ

Nghĩa: Những người buôn bán; gia đình buôn bán, gia đình thương nhân; tầng lớp thương nhân.

Xem đầy đủ từ "tradespeople": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người buôn bán tiếng Anh là gì?

"người buôn bán" trong tiếng Anh là dealer (danh từ), tradesman (danh từ), merchandiser (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.