TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người buôn lậu tiếng Anh là gì?

"người buôn lậu" trong tiếng Anh là smuggler (danh từ), contrabandist (danh từ), runner (danh từ).

smuggler Danh từ

UK/ˈsmʌɡ.lə(ɹ)/

Nghĩa: Người buôn lậu.

Xem đầy đủ từ "smuggler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrabandist Danh từ

Nghĩa: Người buôn lậu.

Xem đầy đủ từ "contrabandist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

runner Danh từ

UK/ˈɹʌnə/US/ˈɹʌnɚ/

Nghĩa: Người buôn lậu.

Xem đầy đủ từ "runner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người buôn lậu tiếng Anh là gì?

"người buôn lậu" trong tiếng Anh là smuggler (danh từ), contrabandist (danh từ), runner (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.