Người buôn lậu tiếng Anh là gì?
"người buôn lậu" trong tiếng Anh là smuggler (danh từ), contrabandist (danh từ), runner (danh từ).
smuggler Danh từ
UK/ˈsmʌɡ.lə(ɹ)/
Nghĩa: Người buôn lậu.
contrabandist Danh từ
Nghĩa: Người buôn lậu.
runner Danh từ
UK/ˈɹʌnə/US/ˈɹʌnɚ/
Nghĩa: Người buôn lậu.
Câu hỏi thường gặp
Người buôn lậu tiếng Anh là gì?
"người buôn lậu" trong tiếng Anh là smuggler (danh từ), contrabandist (danh từ), runner (danh từ).