TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người cũ kỹ tiếng Anh là gì?

"người cũ kỹ" trong tiếng Anh là antediluvian (danh từ), moss-back (danh từ), mossback (danh từ).

antediluvian Danh từ

UK/ˌæn.tɪ.dɪˈluː.vɪ.ən/US/ˌæn.ti.dəˈlu.vi.ən/

Nghĩa: Người cũ kỹ, người cổ lỗ.

Xem đầy đủ từ "antediluvian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moss-back Danh từ

Nghĩa: Người cũ kỹ, người hủ lậu.

Xem đầy đủ từ "moss-back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mossback Danh từ

UK/ˈmɒsbæk/US/ˈmɔsˌbæk/

Nghĩa: Người cũ kỹ, người hủ lậu, người bảo thủ.

Xem đầy đủ từ "mossback": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người cũ kỹ tiếng Anh là gì?

"người cũ kỹ" trong tiếng Anh là antediluvian (danh từ), moss-back (danh từ), mossback (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.