antediluvian
UK/ˌæn.tɪ.dɪˈluː.vɪ.ən/
US/ˌæn.ti.dəˈlu.vi.ən/
giọng máy của trình duyệt
antediluvian nghĩa là cổ, cũ kỹ, người cũ kỹ, người cổ lỗ.
Nghĩa của antediluvian
Tính từ
- Trước thời kỳ hồng thuỷ.
- Thông tục Cổ, cũ kỹ, hoàn toàn không hợp thời.
Danh từ
- Người cũ kỹ, người cổ lỗ.
- Ông lão, người già khụ.
- Vật cũ kỹ, vật cổ lỗ sĩ (không hợp thời).
Dạng từ của antediluvian
| So sánh hơn | more antediluvian |
| So sánh nhất | most antediluvian |
| Số nhiều | antediluvians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antediluvian
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của antediluvian
Câu hỏi thường gặp
antediluvian nghĩa là gì?
antediluvian (tính từ, danh từ) nghĩa là cổ, cũ kỹ, người cũ kỹ, người cổ lỗ.
antediluvian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antediluvian: giọng Anh (UK) /ˌæn.tɪ.dɪˈluː.vɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌæn.ti.dəˈlu.vi.ən/.