TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antediluvian

UK/ˌæn.tɪ.dɪˈluː.vɪ.ən/ US/ˌæn.ti.dəˈlu.vi.ən/ giọng máy của trình duyệt

antediluvian nghĩa là cổ, cũ kỹ, người cũ kỹ, người cổ lỗ.

Nghĩa của antediluvian

Tính từ

  1. Trước thời kỳ hồng thuỷ.
  2. Thông tục Cổ, cũ kỹ, hoàn toàn không hợp thời.

Danh từ

  1. Người cũ kỹ, người cổ lỗ.
  2. Ông lão, người già khụ.
  3. Vật cũ kỹ, vật cổ lỗ sĩ (không hợp thời).

Dạng từ của antediluvian

So sánh hơnmore antediluvian
So sánh nhấtmost antediluvian
Số nhiềuantediluvians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antediluvian

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của antediluvian

Câu hỏi thường gặp

antediluvian nghĩa là gì?

antediluvian (tính từ, danh từ) nghĩa là cổ, cũ kỹ, người cũ kỹ, người cổ lỗ.

antediluvian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antediluvian: giọng Anh (UK) /ˌæn.tɪ.dɪˈluː.vɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌæn.ti.dəˈlu.vi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.