TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người cổ lỗ tiếng Anh là gì?

"người cổ lỗ" trong tiếng Anh là antediluvian (danh từ), fossil (danh từ).

antediluvian Danh từ

UK/ˌæn.tɪ.dɪˈluː.vɪ.ən/US/ˌæn.ti.dəˈlu.vi.ən/

Nghĩa: Người cũ kỹ, người cổ lỗ.

Xem đầy đủ từ "antediluvian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fossil Danh từ

UK/ˈfɒsl̩/US/ˈfɑsl̩/

Nghĩa: Người cổ lỗ, người lỗi thời, người hủ lậu; vật cổ lỗ, vật lỗi thời.

Xem đầy đủ từ "fossil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người cổ lỗ tiếng Anh là gì?

"người cổ lỗ" trong tiếng Anh là antediluvian (danh từ), fossil (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.