Người cổ lỗ tiếng Anh là gì?
"người cổ lỗ" trong tiếng Anh là antediluvian (danh từ), fossil (danh từ).
antediluvian Danh từ
UK/ˌæn.tɪ.dɪˈluː.vɪ.ən/US/ˌæn.ti.dəˈlu.vi.ən/
Nghĩa: Người cũ kỹ, người cổ lỗ.
fossil Danh từ
UK/ˈfɒsl̩/US/ˈfɑsl̩/
Nghĩa: Người cổ lỗ, người lỗi thời, người hủ lậu; vật cổ lỗ, vật lỗi thời.
Câu hỏi thường gặp
Người cổ lỗ tiếng Anh là gì?
"người cổ lỗ" trong tiếng Anh là antediluvian (danh từ), fossil (danh từ).