Người chăn tiếng Anh là gì?
"người chăn" trong tiếng Anh là tender (danh từ), puncher (danh từ).
tender Danh từ
UK/ˈtɛn.dəː/US/ˈtɛn.dɚ/
Nghĩa: Người trông nom, người chăn, người giữ.
puncher Danh từ
UK/ˈpʌn.t͡ʃə(ɹ)/US/ˈpʌn.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Người chăn (bò, ngựa...).
Câu hỏi thường gặp
Người chăn tiếng Anh là gì?
"người chăn" trong tiếng Anh là tender (danh từ), puncher (danh từ).