TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người chạy trốn tiếng Anh là gì?

"người chạy trốn" trong tiếng Anh là runaway (danh từ), fly-away (danh từ).

runaway Danh từ

UK/ˈɹʌnəweɪ/US/ˈɹʌnəweɪ/

Nghĩa: Người trốn tránh, người chạy trốn.

Xem đầy đủ từ "runaway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fly-away Danh từ

US/ˈflɑɪ.ə.ˈweɪ/

Nghĩa: Người chạy trốn, người tẩu thoát.

Xem đầy đủ từ "fly-away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người chạy trốn tiếng Anh là gì?

"người chạy trốn" trong tiếng Anh là runaway (danh từ), fly-away (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.