TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người chặt tiếng Anh là gì?

"người chặt" trong tiếng Anh là chopper (danh từ), hewer (danh từ).

chopper Danh từ

UK/ˈtʃɒp.ə/US/ˈt͡ʃɑ.pɚ/

Nghĩa: Người chặt, người đốn, người bổ, người chẻ (củi...).

Xem đầy đủ từ "chopper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hewer Danh từ

US/ˈhju.ːɜː/

Nghĩa: Người chặt, người đốn (cây); người đẽo (đá...).

Xem đầy đủ từ "hewer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người chặt tiếng Anh là gì?

"người chặt" trong tiếng Anh là chopper (danh từ), hewer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.