TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người chủ tiếng Anh là gì?

"người chủ" trong tiếng Anh là owner (danh từ), keeper (danh từ).

owner Danh từ

UK/ˈəʊnə/US/ˈoʊnɚ/

Nghĩa: Người chủ, chủ nhân.

Xem đầy đủ từ "owner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keeper Danh từ

UK/ˈkiː.pə/US/ˈkiː.pɚ/

Nghĩa: Người quản lý, người chủ (quán...).

Xem đầy đủ từ "keeper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người chủ tiếng Anh là gì?

"người chủ" trong tiếng Anh là owner (danh từ), keeper (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.