TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keeper

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkiː.pə/ US/ˈkiː.pɚ/ giọng máy của trình duyệt

keeper nghĩa là người giữ, người gác, người bảo quản, người bảo tồn.

Nghĩa của keeper

Danh từ

  1. Người giữ, người gác.
  2. Người bảo quản, người bảo tồn (viện bảo tàng, thư viện...).
  3. Người trông nom người điên.
  4. Người quản lý, người chủ (quán...).
  5. Người coi khu rừng cấm săn bắn.
  6. Nhẫn giữ (đeo để giữ cho chiếc nhẫn khác thường là nhẫn cưới, khỏi tuột).
  7. Kỹ thuật Đai ốc hãm.

Dạng từ của keeper

Số nhiềukeepers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keeper

Đồng nghĩa

Họ từ của keeper

Câu ví dụ với keeper

  • No matter whose money this is, I am keeping it! Finders keepers! Cho dù đây là tiền của ai đi chăng nữa thì tôi cũng không trả đâu! Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu!
  • Finders keepers. Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

keeper nghĩa là gì?

keeper (danh từ) nghĩa là người giữ, người gác, người bảo quản, người bảo tồn.

keeper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của keeper: giọng Anh (UK) /ˈkiː.pə/, giọng Mỹ (US) /ˈkiː.pɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.