keeper
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkiː.pə/
US/ˈkiː.pɚ/
giọng máy của trình duyệt
keeper nghĩa là người giữ, người gác, người bảo quản, người bảo tồn.
Nghĩa của keeper
Danh từ
- Người giữ, người gác.
- Người bảo quản, người bảo tồn (viện bảo tàng, thư viện...).
- Người trông nom người điên.
- Người quản lý, người chủ (quán...).
- Người coi khu rừng cấm săn bắn.
- Nhẫn giữ (đeo để giữ cho chiếc nhẫn khác thường là nhẫn cưới, khỏi tuột).
- Kỹ thuật Đai ốc hãm.
Dạng từ của keeper
| Số nhiều | keepers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keeper
Đồng nghĩa
Họ từ của keeper
Câu ví dụ với keeper
- No matter whose money this is, I am keeping it! Finders keepers! Cho dù đây là tiền của ai đi chăng nữa thì tôi cũng không trả đâu! Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu!
- Finders keepers. Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
keeper nghĩa là gì?
keeper (danh từ) nghĩa là người giữ, người gác, người bảo quản, người bảo tồn.
keeper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của keeper: giọng Anh (UK) /ˈkiː.pə/, giọng Mỹ (US) /ˈkiː.pɚ/.