Người chiếm giữ tiếng Anh là gì?
"người chiếm giữ" trong tiếng Anh là occupier (danh từ), occupant (danh từ).
occupier Danh từ
Nghĩa: Người chiếm giữ, người chiếm cứ, người chiếm lĩnh.
occupant Danh từ
UK/ˈɒk.jʊ.pənt/US/ˈɑ.kjə.pənt/
Nghĩa: Người chiếm giữ, kẻ chiếm đóng.
Câu hỏi thường gặp
Người chiếm giữ tiếng Anh là gì?
"người chiếm giữ" trong tiếng Anh là occupier (danh từ), occupant (danh từ).