TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người cung cấp tiếng Anh là gì?

"người cung cấp" trong tiếng Anh là supplier (danh từ), provider (danh từ), furnisher (danh từ).

supplier Danh từ

UK/səˈplaɪə/US/səˈplaɪə/

Nghĩa: Người cung cấp, người tiếp tế.

Xem đầy đủ từ "supplier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provider Danh từ

UK/pɹəˈvaɪ.də(ɹ)/US/pɹəˈvaɪ.dɚ/

Nghĩa: Người cung cấp.

Xem đầy đủ từ "provider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furnisher Danh từ

US/ˈfɜː.nɪ.ʃɜː/

Nghĩa: Người trang bị, người cung cấp.

Xem đầy đủ từ "furnisher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người cung cấp tiếng Anh là gì?

"người cung cấp" trong tiếng Anh là supplier (danh từ), provider (danh từ), furnisher (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.