supplier
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈplaɪə/
US/səˈplaɪə/
giọng máy của trình duyệt
supplier nghĩa là người cung cấp, người tiếp tế.
Nghĩa của supplier
Danh từ
- Người cung cấp, người tiếp tế.
Dạng từ của supplier
| Số nhiều | suppliers |
Họ từ của supplier
Câu ví dụ với supplier
- We have suppliers. Chúng tôi có những nhà cung cấp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
supplier nghĩa là gì?
supplier (danh từ) nghĩa là người cung cấp, người tiếp tế.
supplier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của supplier: giọng Anh (UK) /səˈplaɪə/, giọng Mỹ (US) /səˈplaɪə/.